liêu hữu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn làm quan cùng thời, cùng chốn: "liêu hữu" dùng để chỉ những người cùng làm quan với nhau, thường trong cùng một cơ quan, triều đình hoặc địa phương. Từ này thể hiện mối quan hệ đồng nghiệp, bạn trong môi trường quan trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy liêu hữu của cha tôi, cả hai cùng làm việcbộ Lại trước đây. (Ông ấy bạn đồng liêu của cha tôi, cả hai cùng làm việcbộ Lại trước đây.)
    • Mối quan hệ liêu hữu giữa họ rất thân thiết, vừa bạn vừa đồng nghiệp. (Mối quan hệ bạn đồng liêu giữa họ rất thân thiết, vừa bạn vừa đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình liêu hữu": tình bạn, tình cảm giữa những người cùng làm quan.
    • Tình liêu hữu giữa hai vị đại thần ấy được sử sách ca ngợi. (Tình bạn đồng liêu giữa hai vị đại thần ấy được sử sách ca ngợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng liêu (danh từ): bạn cùng làm quan, nghĩa tương tự "liêu hữu".
    • Họ những người đồng liêu lâu năm. (Họ những người bạn cùng làm quan lâu năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bạn đồng liêu: bạn cùng làm quan.
  • Bạn quan trường: bạn trong chốn quan trường.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "liêu hữu" một từ Hán Việt, mang sắc thái cổ kính, thường được dùng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về các mối quan hệ trong lịch sử, quan trường thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, có thể dùng các từ như "bạn đồng nghiệp" hoặc "đồng nghiệp" để thay thế khi nói về môi trường làm việc chung ngày nay.
  1. bạn làm quan với nhau, khi gọi là bạn đồng liêu